upload/hinhanh/0530107663749660.png
Nâu 4W9

FORTUNER 2.4G 4X2 MT

  • Số chỗ ngồi
    7 chổ
  • Kiểu dáng
    SUV
  • Nhiên liệu
    Dầu
  • Xuất xứ
    Xe trong nước
Thông tin khác:

7 chỗ ngồi

Số sàn 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2.393 cm3

Giá xe
1.033.000.000 VND
Chương trình khuyến mãi sock trong tháng 9
  • Xe đủ màu giao ngay trong ngày cho quý khách
  • Tặng 10 phần quà tặng có giá trị tại Toyota Cần Thơ
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký xe trong ngày cho quý khách
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe, thời gian cho vay lên đến 7 năm
  • Giảm giá tiền mặt cực lớn liên hệ 0978 666777
  • Tặng phụ kiện lắp thêm cho xe, Tặng bảo dưỡng định kỳ cho xe
  • Tặng bảo hiểm vật chất xe 01 năm chính hãng toyota
  • Liên hệ ngay 0978 666 777

Các mẫu Fortuner khác

FORTUNER 2.7V 4X2
Giá: 1.150.000.000 VND

7 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ xăng dung tích 2.694 cm3

FORTUNER 2.8V 4X4
Giá: 1.354.000.000 VND

7 chỗ ngồi

Hộp số tự động 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2.755 cm3

FORTUNER 2.4 4X2 AT
Giá: 1.096.000.000 VND

7 chỗ ngồi

Số sàn 6 cấp

Động cơ dầu dung tích 2.393 cm3

Thư viện
Ngoại thất

Mạnh mẽ đầy cuốn hút

Mỗi khi FORTUNER lướt qua là một lần cuốn theo những ánh nhìn ngưỡng mộ với dáng vẻ mạnh mẽ nhưng vẫn đậm chất hào hoa.
Ngoại thất
Mâm xe
Mâm xe
Gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu
Cụm đèn trước
Cụm đèn trước
Đầu xe
Đầu xe
Nội thất

Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội

Không gian nội thất hoàn toàn mới: sang trọng mà vẫn cá tính trẻ trung, mạnh mẽ mà tinh tế. Thiết kế mới với bảng táp lô cứng cáp; nội thất bọc da, ốp gỗ, mạ bạc, mạ crom, tất cả đều được thực hiện tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, để chủ sở hữu cảm nhận được sự thoải mái và sang trọng tối ưu.
Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội
Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội
Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội
Ngăn đựng mắt kính
Ngăn đựng mắt kính
Ghế điều chỉnh điện
Ghế điều chỉnh điện
Hộp để đồ có khả năng làm mát
Hộp để đồ có khả năng làm mát
Ngăn giữ ly
Ngăn giữ ly
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Hệ thống âm thanh
Hệ thống âm thanh
Hệ thống khởi động thông minh
Hệ thống khởi động thông minh
Tay lái
Tay lái
Bảng Đồng hồ
Bảng Đồng hồ
Tính năng nổi bật
Thiết kế khí động học
Thiết kế khí động học cải tiến, giúp đảm bảo dòng không khí luân chuyển mượt mà và tối ưu hóa khả năng vận hành cho xe
Hệ thống gài cầu điện tử
Vận hành mạnh mẽ mà vẫn tiện nghi và dễ sử dụng với cơ chế gài cầu điện. Bên cạnh đó, tính năng khóa vi sai cầu sau giúp khách hàng trải nghiệm cảm giác chinh phục với những cung đường địa hình khó khăn
Động cơ
Động cơ máy xăng được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, giảm ma sát hoạt động giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Việc cải tiến động cơ cũng giảm thiểu tiếng ồn, mang đến không gian yên tĩnh trong khoang xe
Hộp số
Phiên bản máy xăng với hộp số tự động 6 cấp, giúp tăng tốc tốt hơn, vận hành mượt mà hơn, tiết kiệm nhiên liệu hơn
Hệ thống treo
Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểm ở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc,cho cảm giác lái êm mượt dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất
Khung gầm
Khung gầm kiên cố, chắc chắn, đích thực là chiếc SUV đẳng cấp
Chế độ lái
Tuỳ vào hành trình di chuyển, chủ sở hữu có thể chọn chế độ ECO giúp tối ưu hóa tính năng tiết kiệm nhiên liệu; và chế độ POWER giúp tối ưu hóa tính năng vận hành (vượt xe, vượt dốc, chở tải)
Phụ kiện chính hãng
Thông số kỹ thuật
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) 4795 x 1855 x 1835
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) N/A
  Chiều dài cơ sở (mm) 2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1545/1555
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 219
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
  Trọng lượng không tải (kg) 1980
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh 4
  Dung tích xy lanh (cc) 2393
  Tỉ số nén 15.6
  Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu Dầu/ Diesel
  Bố trí xy lanh N/A
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 110/(148)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/1600-2000
  Tiêu chuẩn khí thải N/A
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động N/A
  Hệ thống treo Trước: Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar; Sau: Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar Hệ
Video Clips
Vios
Tải Catalogue