upload/hinhanh/3631700784843320.png
Bạc (1D6)

Innova Cross 2.0G

  • Số chỗ ngồi
    8 chổ
  • Kiểu dáng
    Xe đa dụng
  • Nhiên liệu
    Xăng
  • Xuất xứ
    Xe nhập khẩu
Thông tin khác:

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

Giá xe
730.000.000 VND
Chương trình khuyến mãi sock trong tháng 2

Các mẫu INNOVA CROSS khác

Innova Cross HEV
Giá: 960.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng + điện
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

Innova Cross
Giá: 825.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu

Thư viện
Ngoại thất

Cụm đèn trước

Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu, thiết kế đèn báo rẽ tách biệt tạo diện mạo mới hài hòa hơn.
Ngoại thất
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Mâm xe
Mâm xe
Nội thất

Tay lái

ay lái tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin.
Tay lái
Tay lái
Tay lái
Ghế lái
Ghế lái
Kết cấu bọc ghế & màu sắc
Kết cấu bọc ghế & màu sắc
Chế độ sofa
Chế độ sofa
Tính năng nổi bật
Động cơ
Động cơ M20A-FKS hoàn toàn mới vận hành mạnh mẽ và hiệu quả hơn.
Phụ kiện chính hãng
Thông số kỹ thuật

Động cơ

Loại động cơ Động cơ M20A-FKS
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1987
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Công suất tối đa (kW (HP)/vòng/phút) 128 (172)/6600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 205/4500-4900
Số xy lanh 4

Các chế độ lái

Các chế độ lái Tiết kiệm nhiên liệu/Bình thường

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước

Hộp số

Hộp số Số tự động vô cấp

Hệ thống treo (Trước/Sau)

Hệ thống treo (Trước/Sau) Mc Pherson/Torsion Beam

Vành & lốp xe

Vành & lốp xe 205/65 R16

Phanh (Trước/Sau)

Phanh (Trước/Sau) Đĩa/Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Ngoài đô thị 6,2
Kết hợp 7,1
Trong đô thị 8,6

Dung tích xy lanh

Dung tích xy lanh 1987 cc
Video Clips
Vios
Tải Catalogue

Các bài viết về INNOVA CROSS

Zalo